Sản phẩm bán chạy
Bảng giá
Sàn gỗ công nghiệp hiện là lựa chọn phổ biến nhất nhờ tính thẩm mỹ cao, khả năng chống xước tốt và giá thành hợp lý. Giá sàn gỗ công nghiệp dao động từ 165.000đ/m2 – 690.000đ/m2. Giá ván sàn sẽ phụ thuộc chủ yếu vào nguồn gốc xuất xứ, độ dày (8mm hoặc 12mm) và cốt gỗ (HDF thông thường, cốt xanh chống ẩm hoặc cốt đen CDF chịu nước siêu cấp).
BẢNG BÁO GIÁ SÀN GỖ CÔNG NGHIỆP 2026
Mới nhất – Liên tục cập nhật
Công ty CP Sàn Đẹp xin gửi tới Quý khách hàng bảng báo giá sàn gỗ công nghiệp liên tục cập nhật mới nhất. Chúng tôi cam kết bán thi công lắp đặt hoàn thiện ván lót sàn giá rẻ nhất tại Hà Nội.
✔ Cam kết bán sàn gỗ giá rẻ nhất
✔ Sản phẩm đúng nguồn gốc, xuất xứ
✔ Bảo hành chính hãng từ nhà sản xuất
✔ Thợ thi công lắp đặt tay nghề cao
✔ Dịch vụ lắp đặt theo chuyên nghiệp, uy tín
BÁO GIÁ SÀN GỖ CHÂU ÂU CAO CẤP 2026
Phân khúc sàn gỗ cao cấp Châu Âu hướng đến sự sang trọng với bề mặt vân gỗ 3D tự nhiên, đạt tiêu chuẩn an toàn môi trường nghiêm ngặt nhất (E1, E0).
| SÀN GỖ CHÂU ÂU | KÍCH THƯỚC
|
ĐƠN GIÁ (đ/m2) |
XUẤT XỨ |
| Sàn gỗ Alsafloor | 1286*210*12 1286*122*12 |
LH | Pháp |
| Sàn gỗ Joka | 1220*168*12 | 495.000 | CH Đức |
| Sàn gỗ Kronotex | 1380*193*8 1380*193*9 1380*113*10 1380*188*12 1845*188*12 |
245.000 285.000 365.000 395.000 545.000 |
Đức |
| Sàn gỗ Egger | 1292*193*8 1292*193*8 (Aqua) 1291*135*10 1291*193*12 |
355.000 410.000 485.000 535.000 |
Đức |
| Sàn gỗ Kronoswiss (hoàn thiện) |
1380*193*8
1380*159*8 1380*116*12 1380*193*12 2025*24*14 |
385.000
420.000 650.000 650.000 1.300.000 |
Thụy Sĩ |
| Sàn gỗ Camsan | 1200*192.5*8
1200*190*8 |
345.000 345.000 LH |
Thổ Nhĩ Kỳ |
| Sàn gỗ Kronopol | 1380*193* 8
1380*191*12 1845*188*12 |
LH LH LH |
Ba Lan |
| Sàn gỗ QuickStep | 1200*190*8
1380*156*12 1380*190*12 1380*190*12 |
450.000
640.000 640.000 850.000 |
Bỉ |
| Sàn gỗ Balterio | 134*1263*12 190,5*1257*12 |
455.000 455.000 |
Bỉ |
| Sàn gỗ Kahn | 808*125*12
1210*123*12 1375*188*12 1380*130*12 |
230.000
275.000 380.000 415.000 |
Đức |
| Sàn gỗ Classen | 1286*194*8
1286 *160*8 1286*194*12 1286*160*12 |
310.000
345.000 480.000 480.000 |
Đức |
| Sàn gỗ Binyl Floor | 192*1285*8
192*1285*12 132*1285*12 |
LH | Đức |
| Sàn gỗ Hornitex |
1292*136*8
1292*194*10 1292*136*12 |
315.000
LH LH |
Đức |
– Báo giá sàn gỗ Châu Âu chính hãng ở trên là giá vật liệu đối với đơn hàng trên > 30 m2.
-> Xem ngay: Mẫu sàn gỗ châu Âu
BẢNG GIÁ SÀN GỖ MALAYSIA 2026
Sàn gỗ nhập khẩu từ Malaysia nổi tiếng với khả năng chịu nước, chống mối mọt phù hợp tuyệt đối với khí hậu nóng ẩm tại Việt Nam. Sử dụng cốt gỗ HDF làm từ cây đặc hữu, độ trương nở cực thấp.
| SÀN GỖ MALAYSIA | KÍCH THƯỚC (mm) |
ĐƠN GIÁ (đ/m2) |
| Sàn gỗ Shark |
1220*114*12 | 395.000 |
| Sàn gỗ Shark HDF Green |
1220*128*12 | 495.000 |
| Sàn gỗ Inovar |
600*126*15 HMB
1616*192*15 HBX 1288 x 192 x 8 ETS 1285*188*12 VTA 1285x188x12 TZ 1285x137x12 VG |
Liên hệ để nhận báo giá rẻ nhất |
| Sàn gỗ Robina |
1283*193*8
1283*193*12 1283*115*12 |
280.000
380.000 465.000 |
| Sàn gỗ Janmi |
1283*193*8 (AC4) 1283*193*12 1283*115*12 |
LH LH LH |
| Sàn gỗ Synchrowood |
1205*191*8 | 295.000 |
| Sàn gỗ Rainforest |
1205* 191*8 1203*139*12 |
250.000 425.000 |
| Sàn gỗ Masfloor |
1210*195*8
1210*195*12 1205*161*12 |
235.000
355.000 395.000 |
| Sàn gỗ Urbans Floor |
12*193*1216
8*128*1216 12*193*1216 12*142*1216 12*128*1218 |
240.000
250.000 335.000 435.000 450.000 |
| Sàn gỗ Fortune Aqua |
1205*192*8 1203*139*12 |
280.000 430.000 |
| Sàn gỗ Ruby | 1210*195*8
1210*140*12 1210*195*12 |
230.000
390.000 355.000 |
BÁO GIÁ SÀN GỖ VIỆT NAM 2026
Sàn gỗ Việt Nam phù hợp cho các công trình căn hộ cho thuê, shop thời trang, văn phòng hoặc những gia đình muốn tối ưu ngân sách đầu tư ban đầu.
| SÀN GỖ VIỆT NAM | KÍCH THƯỚC (mm) |
ĐƠN GIÁ (đ/m2) |
| Sàn gỗ Laminate | 1225*132*8 | 165.000 |
| Sàn gỗ Newsky | 812*130*8 mã D
130 *1223*12 mã G 130*1223*12 mã U 606*110*12 (xương cá) |
160.000
195.000 275.000 |
| Sàn gỗ Pago giá hoàn thiện |
1225*200*8 (cốt xanh)
1223*147*8 (cốt xanh) 1223*146*12 (cốt trắng) 803*104*12 (cốt xanh) 1208*130*12 (cốt xanh) |
175.000
LH LH LH |
| Sàn gỗ Morser | 1225*305*8 (xương cá)
1225*150*8 1223*147*12 1223*115*12 |
275.000
200.000 260.000 285.000 |
| Sàn gỗ Wilson | 1215*202*8
1225*132*8 1225*132*12 |
175.000
175.000 385.000 |
| Sàn gỗ An Cường |
190*1200*8
190*1200*12
285*580*12 (giả đá)
286*1192*12 (xương cá) |
350.000 425.000 450.000 495.000 |
| Sàn gỗ Hobi black |
1220*168*12
1255*202*8
606*105*8 |
380.000 270.000 350.000 |
|
Sàn gỗ Jawa |
1205*141*8 1216*124*12 604*94*12 (xương cá) |
200.000 320.000 440.000 |
|
Sàn gỗ Wilplus |
198*1280*12
128*1280*12 606*96*12 (xương cá) 1200*300*12 (xương cá) |
450.000 390.000 480.000 480.000 |
| Sàn gỗ Redsun |
803*143*8
1210*200*8
|
180.000 175.000 |
| Sàn gỗ Savi giá hoàn thiện |
1208*130*8 803*112*12 |
175.000 235.000 |
BÁO GIÁ SÀN GỖ THÁI LAN 2026
Sàn gỗ Thái Lan từ lâu đã khẳng định vị thế trên thị trường nhờ sự bền bỉ và khả năng kháng nước vượt trội. Với thiết kế hiện đại, màu sắc hài hòa, sản phẩm không chỉ đẹp mà còn tiện lợi, dễ sử dụng trong nhiều không gian sống. Chi phí hợp lý, tính ứng dụng cao cùng độ bền lâu dài khiến sàn gỗ Thái Lan trở thành dòng vật liệu đáng tin cậy và thực sự đáng sở hữu cho mọi gia đình.
| SÀN GỖ THÁI LAN | KÍCH THƯỚC (mm) |
ĐƠN GIÁ (đ/m2) |
| Sàn gỗ Thaistep | 1210*198*8 1210*128*12 |
LH |
| Sàn gỗ Thailux | 1205*192*8 1205*193*12 |
205.000 290.000 |
| Sàn gỗ Thaistar | 1205*192*8 1205*192*12 1205*125*12 |
210.000 290.000 310.000 |
| Sàn gỗ Thaisun | 1205*192*8 1205*192*12 1205*125*12 |
210.000 290.000 310.000 |
| Sàn gỗ Thaigreen | 1205*192*8 1205*192*12 1205*125*12 |
210.000 290.000 310.000 |
| Sàn gỗ Prince | 1210* 198*8 1210*128*12 |
160.000 190.000 |
| Sàn gỗ Thaigold | 1205*192*8 1205*192*12 1205*125*12 |
210.000 290.000 310.000 |
| Sàn gỗ Vanachai | 1205*192*8 1205*192*12 1205*125*12 |
215.000 305.000 325.000 |
| Sàn gỗ Thaiever | 1205*195*8 1205*192*12 1205*125*12 |
275.000 345.000 345.000 |
| Sàn gỗ Thaixin | 1205*192*8 1205*192*12 |
195.000 265.000 |
– Báo giá trên là giá vật tư, chưa bao gồm chi phí nhân công và phụ kiện.
-> Xem ngay: Mẫu sàn gỗ Thái Lan
Bảng giá các dòng sàn gỗ công nghiệp 8mm, 12mm 2026
|
SÀN GỖ CÔNG NGHIỆP |
KÍCH THƯỚC (mm) |
ĐƠN GIÁ |
XUẤT XỨ |
|
Sàn gỗ Laminate |
1225*132*8 |
155.000 |
Việt Nanm |
|
Sàn gỗ |
1207*192*8
1207*123*12 1207*123*12 800*123*12 |
260.000 345.000 550.000 700.000 |
Hàn Quốc |
|
Sàn gỗ |
1205*191*8 1205*191*12 1285*137*12 |
225.000 |
Malaysia |
|
Sàn gỗ |
1205*192*8 1205*193*12 |
215.000 |
Thái Lan |
|
Sàn gỗ |
1218*144*12 |
415.000 |
Malaysia |
|
Sàn gỗ |
1215*193*8 808*100*12 |
255.000 |
CN Hàn Quốc |
|
Sàn gỗ |
1215*197*8 810*127*12 |
135.000 |
China |
|
Sàn gỗ |
808*130*12 808*101*12 |
225.000 |
CN Malaysia |
|
Sàn gỗ |
808*130*12 mã WG 808*130*12,3 mã HG 808*125*12 mã V |
225.000 |
CN Đức |
|
Sàn gỗ |
1208*124*12 |
245.000 |
CN Đức |
|
Sàn gỗ |
808*130*12 808*104*12 |
210.000 |
China |
|
Sàn gỗ |
810*108*12,3 |
185.000 |
China |
|
Sàn gỗ |
1223*147*12
1208*148*12 1223*115*12 |
400.000 320.000 390.000 |
Việt Nam |
Chú ý: Bảng báo giá sàn gỗ công nghiệp trên đây là giá bán vật liệu đã bao gồm tiền vận chuyển trong nội thành Hà Nội với số lượng trên 30m2.
ĐƠN GIÁ THỢ THI CÔNG SÀN GỖ
Để có một bề mặt sàn hoàn thiện, bên cạnh khối lượng vật tư sàn gỗ/sàn nhựa, công trình của bạn bắt buộc cần có các chi phí phụ trợ sau:
|
Hạng mục thi công |
Đơn giá (đ/m2) |
| Lắp đặt sàn gỗ công nghiệp |
30.000 |
| Lắp đặt sàn gỗ tự nhiên |
70.000 |
| Lắp đặt sàn gỗ ngoài trời |
100.000 |
| Ốp mặt bậc cầu thang gỗ công nghiệp |
300.000 |
| Tháo dỡ sàn cũ |
10.000 |
| Đóng len chân tường (bao gồm keo, đinh) |
35.000 |
| Cắt cửa gỗ (cánh) |
60.000 |
ĐƠN GIÁ PHÀO CHÂN TƯỜNG VÀ NẸP KỸ THUẬT
Những phụ kiện này giúp đảm bảo tính thẩm mỹ của sàn nhà. Dưới đây là bảng báo giá các loại phụ kiện của công ty Sàn Đẹp.
|
Phụ kiện |
Chủng loại |
Đơn giá |
| Xốp nilon | 2mm | 6.000đ/m2 |
| Xốp tráng bạc | 2mm | 10.000/m2 |
| Xốp cao su non đen | 2mm | 15.000/m2 |
| Xốp cao sun non trắng | 2mm | 17.000đ/m2 |
| Nẹp nhựa | 8mm,12mm | 25.000đ/md |
| Nẹp hợp kim | 8mm,12mm | 50.000đ/md |
| Len chân tường nhựa | 7.8 cm | 25.000đ/md |
| Len gỗ công nghiệp | 9 cm | 35.000đ/md |
Cách tính tổng chi phí hoàn thiện sàn gỗ trọn gói
Để tránh việc bị hụt ngân sách khi thanh toán, bạn có thể áp dụng công thức tính tổng chi phí lắp đặt sàn gỗ chuẩn xác dưới đây:
Tổng chi phí hoàn thiện = (Diện tích sàn thực tế x Đơn giá vật tư sàn) + (Diện tích sàn x Đơn giá nhân công) + (Khối lượng phào/nẹp x Đơn giá phào nẹp) + (Diện tích x Đơn giá xốp lót nếu nâng cấp) + Chi phí vận chuyển (nếu có) + Hao hụt thi công (thường từ 3% – 5%).
Ví dụ bài toán thực tế: Bạn cần lát sàn gỗ công nghiệp Malaysia 12mm cho phòng khách có diện tích phẳng 30m², sử dụng phào nẹp nhựa tổng chiều dài chạy quanh tường là 25 mét dài.
-
Tiền vật tư sàn (giả định 450.000đ/m²): 30m² x 450.000đ = 13.500.000đ
-
Tiền thợ thi công (30.000đ/m²): 30m² x 30.000đ = 900.000đ
-
Tiền phào + nẹp nhựa (30.000đ/md): 25md x 30.000đ = 750.000đ
-
Xốp lót nilon: Miễn phí tặng kèm.
-
Tổng chi phí trọn gói: 15.150.000đ
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá sàn gỗ
Khi tìm mua sàn gỗ, giá sàn sẽ thay đổi tùy thuộc vào nhiều yếu tố. Trong đó, ba yếu tố chính là chất liệu, độ dày và xuất xứ.
Chất liệu cốt gỗ
- Cốt HDF (High Density Fiberboard) là loại phổ biến, được nén ở mật độ cao giúp bề mặt chắc chắn, chống cong vênh và mối mọt tốt.
- Cốt HDF màu nâu thường giá thấp hơn, phù hợp nhu cầu phổ thông.
- Cốt HDF màu trắng, xanh hoặc đen là loại cao cấp, bổ sung phụ gia chống ẩm, giúp tăng độ bền và tuổi thọ, vì vậy giá cũng cao hơn.
- Cốt gỗ tự nhiên có giá phụ thuộc vào loại gỗ thuộc nhóm gỗ nào, tuổi thọ của cây gỗ là bao nhiêu năm.
Độ dày tấm sàn
- Thông thường sàn gỗ có các độ dày: 8mm, 10mm, 12mm, 14mm, 15mm, 18mm
- Sàn càng dày thì khả năng cách âm, chịu lực và độ ổn định càng cao → giá cũng cao hơn.
- Với khu vực ít đi lại, có thể chọn 8mm để tiết kiệm. Còn với không gian đông người hoặc thương mại, nên chọn 12mm trở lên.
Xuất xứ và thương hiệu
Sàn gỗ Châu Âu (Đức, Thụy Sĩ, Bỉ…) thường có chất lượng vượt trội, thiết kế tinh xảo và tuổi thọ cao → giá cao nhất.
Sản phẩm từ Malaysia, Thái Lan, Indonesia, Hàn Quốc có mức giá tầm trung, độ bền tốt, phù hợp điều kiện khí hậu nóng ẩm.
Sàn gỗ sản xuất tại Việt Nam giá cạnh tranh hơn, phù hợp ngân sách phổ thông.
3 thông số cơ bản nhất bạn cần biết trước khi mua sàn gỗ trong nhà
Khi tìm hiểu và so sánh giá sàn gỗ công nghiệp, ngoài thương hiệu và mẫu mã bắt mắt, bạn nhất định phải nắm rõ 3 thông số vàng: AC, E và B. Đây chính là “bí quyết” để chọn được một sản phẩm chất lượng tuyệt vời, bền bỉ, an toàn và đáng mua cho ngôi nhà của bạn.
Tiêu chuẩn AC – Khả năng chịu mài mòn ấn tượng
– AC (Abrasion Class) cho biết độ bền bề mặt và khả năng chống trầy xước:
– AC1 – AC3: phù hợp cho không gian ít sử dụng như phòng ngủ – vừa tiết kiệm vừa đủ dùng.
– AC4 – AC5: tuyệt vời cho những nơi có mật độ đi lại cao như phòng khách, văn phòng, cửa hàng – bền đẹp theo năm tháng.
Tiêu chuẩn E – An toàn sức khỏe tuyệt đối
– E (Emission) thể hiện mức độ phát thải formaldehyde, ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe:
– E0, E1: mức phát thải cực thấp, an toàn, thân thiện với môi trường – sự lựa chọn lý tưởng cho gia đình có trẻ nhỏ hoặc người lớn tuổi.
– E2, E3: cao hơn, ít hấp dẫn và không nên dùng trong không gian sống hàng ngày.
Tiêu chuẩn B – Khả năng chống cháy an toàn
Phân cấp từ A, B, C, trong đó A là cao nhất.
Sàn gỗ công nghiệp hiện nay thường đạt B1, đủ để bạn yên tâm tận hưởng một không gian sống an toàn, hạn chế rủi ro.
5 gợi ý chọn tông màu sàn gỗ công nghiệp phù hợp
|
Gợi ý |
Nội dung chi tiết |
| Phối màu với tường và trần | Chọn màu sàn hài hòa với tông màu tường và trần để tạo tổng thể cân đối, tránh sự lệch tông gây mất thẩm mỹ |
| Xem xét ánh sáng tự nhiên | – Phòng nhiều ánh sáng: chọn gam sáng (trắng, xám nhạt) để không gian thoáng rộng – Phòng ít sáng: chọn màu nâu, vàng gỗ để mang lại sự ấm áp |
| Kết hợp với đồ nội thất | – Nếu nội thất có nhiều màu nổi bật, nên chọn sàn gỗ màu trung tính (xám, be, nâu nhạt) để cân bằng, tránh rối mắt
– Nếu nội thất đã mang tông trung tính (trắng, be, ghi xám, nâu nhạt), thì bạn nên chọn sàn gỗ theo 2 hướng: + Muốn an toàn, nhẹ nhàng → chọn sàn sáng màu + Muốn cá tính, nổi bật → chọn sàn đậm màu |
| Theo phong cách thiết kế | – Sàn gỗ trắng: phù hợp phong cách hiện đại, Bắc Âu, biển – Sàn gỗ nâu trầm: hợp với phong cách cổ điển, sang trọng |
| Theo sở thích cá nhân | – Phong cách trẻ trung, tươi sáng: chọn gam sáng (trắng, xám) – Phong cách ấm cúng, sang trọng: chọn gam đậm (nâu, đỏ) |
Lưu ý về cốt nền trước khi lắp đặt sàn gỗ
Một nền nhà đạt tiêu chuẩn sẽ giúp sàn gỗ bền đẹp và tránh hư hỏng trong quá trình sử dụng.
Bề mặt phải phẳng: Nền cần được xử lý để loại bỏ gồ ghề, lồi lõm. Nền không phẳng dễ gây kêu, ọp ẹp hoặc gãy hèm.
Độ cứng và chắc chắn: Nền bê tông, xi măng, gạch hoặc ván ép chất lượng tốt là lý tưởng nhất. Nền yếu hoặc rỗng sẽ khiến sàn mất ổn định.
Đảm bảo khô ráo: Độ ẩm nền quá cao sẽ làm sàn hút ẩm, dẫn đến phồng rộp hoặc cong vênh. Trước khi lắp, cần kiểm tra và xử lý chống ẩm nếu cần.
Vệ sinh sạch sẽ: Loại bỏ bụi bẩn, mảnh vỡ để tấm sàn nằm khít và không bị xô lệch sau này.
Tổng kho sàn gỗ công nghiệp tại Hà Nội
Sàn Đẹp – tổng kho hàng bán buôn và hệ thống cửa hàng bán lẻ và thi công sàn gỗ trọn gói trên toàn quốc để phục vụ nhanh nhất nhu cầu lót sàn của mọi khách hàng một cách nhanh nhất.
Hệ thống cửa hàng sàng gỗ của công ty Sàn Đẹp tại Hà Nội
– Showroom: 339 Hoàng Quốc Việt – Cầu Giấy – Hà Nội
– Showroom & Kho hàng: 38 Đại Từ – Hoàng Mai – Hà Nội
– Kho hàng 2: Tổ 4, phường Cự Khối, quận Long Biên, Hà Nội
– Kho hàng 3: Đường 6, phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, Hà Nội
Hotline 24/7: 0916 422 522 (call, sms, message, zalo)
Email: sandep.jsc@gmail.com
Website: https://sandep.vn

