pixels facebook

Sản phẩm bán chạy

sàn nhựa Joka MG810

Sàn nhựa Joka 810 hèm khóa 8mm

395,000/m2

680,000/m2

Sàn gỗ Shark cốt xanh O28

Sàn gỗ Shark cốt xanh O28

395,000/m2

580,000/m2

sàn gỗ alsa 701

Sàn gỗ AlsaFloor 701 Pháp

690,000/m2

790,000/m2

Bảng giá

Sàn gỗ công nghiệp hiện là lựa chọn phổ biến nhất nhờ tính thẩm mỹ cao, khả năng chống xước tốt và giá thành hợp lý. Giá sàn gỗ công nghiệp dao động từ 165.000đ/m2 – 690.000đ/m2. Giá ván sàn sẽ phụ thuộc chủ yếu vào nguồn gốc xuất xứ, độ dày (8mm hoặc 12mm) và cốt gỗ (HDF thông thường, cốt xanh chống ẩm hoặc cốt đen CDF chịu nước siêu cấp).

BẢNG BÁO GIÁ SÀN GỖ CÔNG NGHIỆP 2026

Mới nhất – Liên tục cập nhật

Công ty CP Sàn Đẹp xin gửi tới Quý khách hàng bảng báo giá sàn gỗ công nghiệp liên tục cập nhật mới nhất. Chúng tôi cam kết bán thi công lắp đặt hoàn thiện ván lót sàn giá rẻ nhất tại Hà Nội.

✔ Cam kết bán sàn gỗ giá rẻ nhất
✔ Sản phẩm đúng nguồn gốc, xuất xứ
✔ Bảo hành chính hãng từ nhà sản xuất
✔ Thợ thi công lắp đặt tay nghề cao
✔ Dịch vụ lắp đặt theo chuyên nghiệp, uy tín 

Bảng giá sàn gỗ

BÁO GIÁ SÀN GỖ CHÂU ÂU CAO CẤP 2026

Phân khúc sàn gỗ cao cấp Châu Âu hướng đến sự sang trọng với bề mặt vân gỗ 3D tự nhiên, đạt tiêu chuẩn an toàn môi trường nghiêm ngặt nhất (E1, E0).

SÀN GỖ CHÂU ÂU KÍCH THƯỚC

 

ĐƠN GIÁ
(đ/m2)
XUẤT XỨ
Sàn gỗ Alsafloor 1286*210*12
1286*122*12
LH Pháp
Sàn gỗ Joka 1220*168*12 495.000 CH Đức
Sàn gỗ Kronotex 1380*193*8
1380*193*9
1380*113*10
1380*188*12
1845*188*12
245.000
285.000
365.000
395.000
545.000
Đức
Sàn gỗ Egger 1292*193*8
1292*193*8 (Aqua)
1291*135*10
1291*193*12
355.000
410.000
485.000
535.000
 Đức
Sàn gỗ Kronoswiss
(hoàn thiện)
1380*193*8

1380*159*8

1380*116*12

1380*193*12

2025*24*14

385.000

420.000

650.000

650.000

1.300.000

 Thụy Sĩ
Sàn gỗ Camsan 1200*192.5*8

1200*190*8
1380*142,5*10

345.000
345.000
LH
 Thổ Nhĩ Kỳ
Sàn gỗ Kronopol  1380*193* 8

1380*191*12

1845*188*12

LH
LH
LH
 Ba Lan
Sàn gỗ QuickStep 1200*190*8

1380*156*12

1380*190*12

1380*190*12

450.000

640.000

640.000

850.000

 Bỉ
Sàn gỗ Balterio 134*1263*12
190,5*1257*12
455.000
455.000
Bỉ
Sàn gỗ Kahn 808*125*12

1210*123*12

1375*188*12

1380*130*12

230.000

275.000

380.000

415.000 

Đức 
Sàn gỗ Classen 1286*194*8

1286 *160*8

1286*194*12

1286*160*12

310.000

345.000

480.000

480.000

Đức 
Sàn gỗ Binyl Floor 192*1285*8

192*1285*12

132*1285*12

LH  Đức
Sàn gỗ Hornitex
1292*136*8

1292*194*10

1292*136*12

315.000

LH

LH

Đức

– Báo giá sàn gỗ Châu Âu chính hãng ở trên là giá vật liệu đối với đơn hàng trên > 30 m2.

-> Xem ngay: Mẫu sàn gỗ châu Âu

bảng giá sàn gỗ châu Âu

BẢNG GIÁ SÀN GỖ MALAYSIA 2026

Sàn gỗ nhập khẩu từ Malaysia nổi tiếng với khả năng chịu nước, chống mối mọt phù hợp tuyệt đối với khí hậu nóng ẩm tại Việt Nam. Sử dụng cốt gỗ HDF làm từ cây đặc hữu, độ trương nở cực thấp.

SÀN GỖ MALAYSIA KÍCH THƯỚC
(mm)
ĐƠN GIÁ
(đ/m2)
Sàn gỗ
Shark
1220*114*12 395.000
Sàn gỗ Shark
HDF Green
1220*128*12 495.000
Sàn gỗ
Inovar
600*126*15 HMB

1616*192*15 HBX

1288 x 192 x 8 ETS

1285*188*12 VTA

1285x188x12 TZ

1285x137x12 VG

Liên hệ
để nhận
báo giá
rẻ nhất
Sàn gỗ
Robina
1283*193*8

1283*193*12

1283*115*12

280.000

380.000

465.000

Sàn gỗ
Janmi
1283*193*8 (AC4)
1283*193*12
1283*115*12
LH
LH
LH
Sàn gỗ
Synchrowood
1205*191*8 295.000
Sàn gỗ 
Rainforest
1205* 191*8
1203*139*12
250.000
425.000
Sàn gỗ 
Masfloor
1210*195*8

1210*195*12

1205*161*12

235.000

355.000

395.000

Sàn gỗ
Urbans Floor
12*193*1216

8*128*1216

12*193*1216

12*142*1216

12*128*1218

240.000

250.000

335.000

435.000

450.000

Sàn gỗ
Fortune Aqua
1205*192*8
1203*139*12
280.000
430.000
Sàn gỗ Ruby 1210*195*8

1210*140*12

1210*195*12

230.000

390.000

355.000

– Báo giá trên là giá vật tư, chưa bao gồm chi phí nhân công và phụ kiện.
Giá sàn gỗ Malaysia

BÁO GIÁ SÀN GỖ VIỆT NAM 2026

Sàn gỗ Việt Nam phù hợp cho các công trình căn hộ cho thuê, shop thời trang, văn phòng hoặc những gia đình muốn tối ưu ngân sách đầu tư ban đầu.

SÀN GỖ VIỆT NAM KÍCH THƯỚC
(mm)
ĐƠN GIÁ
(đ/m2)
Sàn gỗ Laminate 1225*132*8 165.000
Sàn gỗ Newsky 812*130*8 mã D

130 *1223*12 mã G

130*1223*12 mã U

606*110*12 (xương cá)

160.000

195.000

275.000
290.000

Sàn gỗ Pago
giá hoàn thiện
1225*200*8 (cốt xanh)

1223*147*8 (cốt xanh)

1223*146*12 (cốt trắng)

803*104*12 (cốt xanh)

1208*130*12 (cốt xanh)

175.000

LH

LH

LH
LH

Sàn gỗ Morser 1225*305*8 (xương cá)

1225*150*8

1223*147*12

1223*115*12

275.000

200.000

260.000

285.000

Sàn gỗ Wilson 1215*202*8

1225*132*8

1225*132*12

175.000

175.000

385.000

Sàn gỗ An Cường
190*1200*8
190*1200*12
285*580*12 (giả đá)
286*1192*12 (xương cá)
350.000
425.000
450.000
495.000
Sàn gỗ Hobi black
1220*168*12
1255*202*8
606*105*8
380.000
270.000
350.000

Sàn gỗ Jawa

1205*141*8
1216*124*12
604*94*12 (xương cá)
 200.000
320.000
440.000

Sàn gỗ Wilplus

198*1280*12

128*1280*12

606*96*12 (xương cá)

1200*300*12 (xương cá)

450.000
390.000
480.000
480.000
Sàn gỗ Redsun
803*143*8
1210*200*8
180.000
175.000
Sàn gỗ Savi
giá hoàn thiện

1208*130*8

803*112*12

175.000
235.000
– Báo giá trên là giá vật tư, chưa bao gồm chi phí nhân công và phụ kiện.
Sàn gỗ Việt Nam

BÁO GIÁ SÀN GỖ THÁI LAN 2026

Sàn gỗ Thái Lan từ lâu đã khẳng định vị thế trên thị trường nhờ sự bền bỉ và khả năng kháng nước vượt trội. Với thiết kế hiện đại, màu sắc hài hòa, sản phẩm không chỉ đẹp mà còn tiện lợi, dễ sử dụng trong nhiều không gian sống. Chi phí hợp lý, tính ứng dụng cao cùng độ bền lâu dài khiến sàn gỗ Thái Lan trở thành dòng vật liệu đáng tin cậy và thực sự đáng sở hữu cho mọi gia đình.

SÀN GỖ THÁI LAN KÍCH THƯỚC
(mm)
ĐƠN GIÁ
(đ/m2)
Sàn gỗ Thaistep 1210*198*8
1210*128*12
LH
Sàn gỗ Thailux 1205*192*8
1205*193*12
205.000
290.000
Sàn gỗ Thaistar 1205*192*8
1205*192*12
1205*125*12
210.000
290.000
310.000
Sàn gỗ Thaisun 1205*192*8
1205*192*12
1205*125*12
210.000
290.000
310.000
Sàn gỗ Thaigreen 1205*192*8
1205*192*12
1205*125*12
210.000
290.000
310.000
Sàn gỗ Prince 1210* 198*8
1210*128*12
160.000
190.000
Sàn gỗ Thaigold 1205*192*8
1205*192*12
1205*125*12
210.000
290.000
310.000
Sàn gỗ Vanachai 1205*192*8
1205*192*12
1205*125*12
215.000
305.000
325.000
Sàn gỗ Thaiever 1205*195*8
1205*192*12
1205*125*12
275.000
345.000
345.000
Sàn gỗ Thaixin 1205*192*8
1205*192*12
195.000
265.000

– Báo giá trên là giá vật tư, chưa bao gồm chi phí nhân công và phụ kiện.

-> Xem ngay: Mẫu sàn gỗ Thái Lan

Bảng giá các dòng sàn gỗ công nghiệp 8mm, 12mm 2026

SÀN GỖ CÔNG NGHIỆP

KÍCH THƯỚC
(mm)

ĐƠN GIÁ
(đ/m²)

XUẤT XỨ

Sàn gỗ Laminate

1225*132*8

155.000

Việt Nanm

Sàn gỗ
Dongwha

1207*192*8

1207*123*12

1207*123*12

800*123*12

260.000

345.000

550.000

700.000

Hàn Quốc

Sàn gỗ
Maika

1205*191*8
1205*191*12
1285*137*12

225.000
345.000
385.000

Malaysia

Sàn gỗ
Thaiviet

1205*192*8
1205*193*12

215.000
290.000

Thái Lan

Sàn gỗ
Maywood

1218*144*12

415.000

Malaysia

Sàn gỗ
Hansol

1215*193*8
808*100*12

255.000
375.000

CN Hàn Quốc

Sàn gỗ
Eurohome

1215*197*8
810*127*12

135.000
185.000

China

Sàn gỗ
Kronohome

808*130*12
808*101*12

225.000
225.000

CN Malaysia

Sàn gỗ
Kronomax

808*130*12 mã WG
808*130*12,3 mã HG
808*125*12 mã V

225.000
225.000
240.000

CN Đức

Sàn gỗ
Glomax

1208*124*12

245.000

CN Đức

Sàn gỗ
Euroline

808*130*12
808*104*12

210.000
210.000

China

Sàn gỗ
Kosmos

810*108*12,3

185.000

China

Sàn gỗ 
Green

1223*147*12

1208*148*12

1223*115*12

400.000
320.000
390.000
 Việt Nam

Chú ý: Bảng báo giá sàn gỗ công nghiệp trên đây là giá bán vật liệu đã bao gồm tiền vận chuyển trong nội thành Hà Nội với số lượng trên 30m2.

ĐƠN GIÁ THỢ THI CÔNG SÀN GỖ

Để có một bề mặt sàn hoàn thiện, bên cạnh khối lượng vật tư sàn gỗ/sàn nhựa, công trình của bạn bắt buộc cần có các chi phí phụ trợ sau:

Hạng mục thi công

Đơn giá

(đ/m2)

Lắp đặt sàn gỗ công nghiệp

30.000

Lắp đặt sàn gỗ tự nhiên

70.000

Lắp đặt sàn gỗ ngoài trời

100.000

Ốp mặt bậc cầu thang gỗ công nghiệp

300.000

Tháo dỡ sàn cũ

10.000

Đóng len chân tường (bao gồm keo, đinh)

35.000

Cắt cửa gỗ (cánh)

60.000

Phụ kiện sàn gỗ

ĐƠN GIÁ PHÀO CHÂN TƯỜNG VÀ NẸP KỸ THUẬT

Những phụ kiện này giúp đảm bảo tính thẩm mỹ của sàn nhà. Dưới đây là bảng báo giá các loại phụ kiện của công ty Sàn Đẹp. 

Phụ kiện

Chủng loại

Đơn giá

Xốp nilon 2mm 6.000đ/m2
Xốp tráng bạc  2mm  10.000/m2
Xốp cao su non đen 2mm  15.000/m2
Xốp cao sun non trắng 2mm  17.000đ/m2
Nẹp nhựa 8mm,12mm  25.000đ/md
Nẹp hợp kim 8mm,12mm  50.000đ/md
Len chân tường nhựa 7.8 cm  25.000đ/md
Len gỗ công nghiệp  9 cm  35.000đ/md

Cách tính tổng chi phí hoàn thiện sàn gỗ trọn gói

Để tránh việc bị hụt ngân sách khi thanh toán, bạn có thể áp dụng công thức tính tổng chi phí lắp đặt sàn gỗ chuẩn xác dưới đây:

Tổng chi phí hoàn thiện = (Diện tích sàn thực tế x Đơn giá vật tư sàn) + (Diện tích sàn x Đơn giá nhân công) + (Khối lượng phào/nẹp x Đơn giá phào nẹp) + (Diện tích x Đơn giá xốp lót nếu nâng cấp) + Chi phí vận chuyển (nếu có) + Hao hụt thi công (thường từ 3% – 5%).

Ví dụ bài toán thực tế: Bạn cần lát sàn gỗ công nghiệp Malaysia 12mm cho phòng khách có diện tích phẳng 30m², sử dụng phào nẹp nhựa tổng chiều dài chạy quanh tường là 25 mét dài.

  1. Tiền vật tư sàn (giả định 450.000đ/m²): 30m² x 450.000đ = 13.500.000đ

  2. Tiền thợ thi công (30.000đ/m²): 30m² x 30.000đ = 900.000đ

  3. Tiền phào + nẹp nhựa (30.000đ/md): 25md x 30.000đ = 750.000đ

  4. Xốp lót nilon: Miễn phí tặng kèm.

  5. Tổng chi phí trọn gói: 15.150.000đ

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá sàn gỗ

Khi tìm mua sàn gỗ, giá sàn sẽ thay đổi tùy thuộc vào nhiều yếu tố. Trong đó, ba yếu tố chính là chất liệu, độ dày và xuất xứ.

Chất liệu cốt gỗ

  • Cốt HDF (High Density Fiberboard) là loại phổ biến, được nén ở mật độ cao giúp bề mặt chắc chắn, chống cong vênh và mối mọt tốt.
  • Cốt HDF màu nâu thường giá thấp hơn, phù hợp nhu cầu phổ thông.
  • Cốt HDF màu trắng, xanh hoặc đen là loại cao cấp, bổ sung phụ gia chống ẩm, giúp tăng độ bền và tuổi thọ, vì vậy giá cũng cao hơn.
  • Cốt gỗ tự nhiên có giá phụ thuộc vào loại gỗ thuộc nhóm gỗ nào, tuổi thọ của cây gỗ là bao nhiêu năm.

Độ dày tấm sàn

  • Thông thường sàn gỗ có các độ dày: 8mm, 10mm, 12mm, 14mm, 15mm, 18mm
  • Sàn càng dày thì khả năng cách âm, chịu lực và độ ổn định càng cao → giá cũng cao hơn.
  • Với khu vực ít đi lại, có thể chọn 8mm để tiết kiệm. Còn với không gian đông người hoặc thương mại, nên chọn 12mm trở lên.

Xuất xứ và thương hiệu

Sàn gỗ Châu Âu (Đức, Thụy Sĩ, Bỉ…) thường có chất lượng vượt trội, thiết kế tinh xảo và tuổi thọ cao → giá cao nhất.

Sản phẩm từ Malaysia, Thái Lan, Indonesia, Hàn Quốc có mức giá tầm trung, độ bền tốt, phù hợp điều kiện khí hậu nóng ẩm.

Sàn gỗ sản xuất tại Việt Nam giá cạnh tranh hơn, phù hợp ngân sách phổ thông.

Cốt sàn gỗ

3 thông số cơ bản nhất bạn cần biết trước khi mua sàn gỗ trong nhà

Khi tìm hiểu và so sánh giá sàn gỗ công nghiệp, ngoài thương hiệu và mẫu mã bắt mắt, bạn nhất định phải nắm rõ 3 thông số vàng: AC, E và B. Đây chính là “bí quyết” để chọn được một sản phẩm chất lượng tuyệt vời, bền bỉ, an toàn và đáng mua cho ngôi nhà của bạn. 

Tiêu chuẩn AC – Khả năng chịu mài mòn ấn tượng

– AC (Abrasion Class) cho biết độ bền bề mặt và khả năng chống trầy xước:

– AC1 – AC3: phù hợp cho không gian ít sử dụng như phòng ngủ – vừa tiết kiệm vừa đủ dùng.

– AC4 – AC5: tuyệt vời cho những nơi có mật độ đi lại cao như phòng khách, văn phòng, cửa hàng – bền đẹp theo năm tháng. 

Tiêu chuẩn E – An toàn sức khỏe tuyệt đối

– E (Emission) thể hiện mức độ phát thải formaldehyde, ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe:

– E0, E1: mức phát thải cực thấp, an toàn, thân thiện với môi trường – sự lựa chọn lý tưởng cho gia đình có trẻ nhỏ hoặc người lớn tuổi.

– E2, E3: cao hơn, ít hấp dẫn và không nên dùng trong không gian sống hàng ngày. 

Tiêu chuẩn B – Khả năng chống cháy an toàn

Phân cấp từ A, B, C, trong đó A là cao nhất.

Sàn gỗ công nghiệp hiện nay thường đạt B1, đủ để bạn yên tâm tận hưởng một không gian sống an toàn, hạn chế rủi ro.

Giá sàn gỗ rẻ nhất

5 gợi ý chọn tông màu sàn gỗ công nghiệp phù hợp

Gợi ý

Nội dung chi tiết

Phối màu với tường và trần Chọn màu sàn hài hòa với tông màu tường và trần để tạo tổng thể cân đối, tránh sự lệch tông gây mất thẩm mỹ
Xem xét ánh sáng tự nhiên – Phòng nhiều ánh sáng: chọn gam sáng (trắng, xám nhạt) để không gian thoáng rộng
– Phòng ít sáng: chọn màu nâu, vàng gỗ để mang lại sự ấm áp
Kết hợp với đồ nội thất – Nếu nội thất có nhiều màu nổi bật, nên chọn sàn gỗ màu trung tính (xám, be, nâu nhạt) để cân bằng, tránh rối mắt

– Nếu nội thất đã mang tông trung tính (trắng, be, ghi xám, nâu nhạt), thì bạn nên chọn sàn gỗ theo 2 hướng:

+  Muốn an toàn, nhẹ nhàng → chọn sàn sáng màu

+  Muốn cá tính, nổi bật → chọn sàn đậm màu

Theo phong cách thiết kế – Sàn gỗ trắng: phù hợp phong cách hiện đại, Bắc Âu, biển
– Sàn gỗ nâu trầm: hợp với phong cách cổ điển, sang trọng
Theo sở thích cá nhân – Phong cách trẻ trung, tươi sáng: chọn gam sáng (trắng, xám)
– Phong cách ấm cúng, sang trọng: chọn gam đậm (nâu, đỏ)

Lưu ý về cốt nền trước khi lắp đặt sàn gỗ

Một nền nhà đạt tiêu chuẩn sẽ giúp sàn gỗ bền đẹp và tránh hư hỏng trong quá trình sử dụng.

Bề mặt phải phẳng: Nền cần được xử lý để loại bỏ gồ ghề, lồi lõm. Nền không phẳng dễ gây kêu, ọp ẹp hoặc gãy hèm.

Độ cứng và chắc chắn: Nền bê tông, xi măng, gạch hoặc ván ép chất lượng tốt là lý tưởng nhất. Nền yếu hoặc rỗng sẽ khiến sàn mất ổn định.

Đảm bảo khô ráo: Độ ẩm nền quá cao sẽ làm sàn hút ẩm, dẫn đến phồng rộp hoặc cong vênh. Trước khi lắp, cần kiểm tra và xử lý chống ẩm nếu cần.

Vệ sinh sạch sẽ: Loại bỏ bụi bẩn, mảnh vỡ để tấm sàn nằm khít và không bị xô lệch sau này.

Tổng kho sàn gỗ công nghiệp tại Hà Nội

Sàn Đẹp – tổng kho hàng bán buôn và hệ thống cửa hàng bán lẻ và thi công sàn gỗ trọn gói trên toàn quốc để phục vụ nhanh nhất nhu cầu lót sàn của mọi khách hàng một cách nhanh nhất.

Hệ thống cửa hàng sàng gỗ của công ty Sàn Đẹp tại Hà Nội

– Showroom: 339 Hoàng Quốc Việt – Cầu Giấy – Hà Nội

– Showroom & Kho hàng: 38 Đại Từ – Hoàng Mai – Hà Nội

– Kho hàng 2: Tổ 4, phường Cự Khối, quận Long Biên, Hà Nội

– Kho hàng 3: Đường 6, phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, Hà Nội

Hotline 24/7: 0916 422 522 (call, sms, message, zalo)

Email: sandep.jsc@gmail.com

Website: https://sandep.vn 

Sàn gỗ tư nhiên


Sàn gỗ nhựa ngoài trời